V/v yêu cầu báo giá sinh phẩm Test nhanh và định nhóm máu
/0 Comments/in Đấu thầu /by Đấu thầuKính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sinh phẩm test nhanh và định nhóm máu với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Huệ trưởng khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Số điện thoại: 0905714688, Email: nguyenhued44@gmail.com địa chỉ: khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Có thể nhận trực tiếp tại địa chỉ: khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
Hoặc nhận qua email: nguyenhued44@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14 h ngày 18 tháng 3 năm 2025 đến trước 17h ngày 28 tháng 3 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 18 tháng 3 năm 2025. Kết thúc báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4.
6. Thực hiện theo phụ lục của Thông tư số 14/2023/TT-BYT. Mẫu báo giá Áp dụng đối với gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế; gói thầu mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế( có đính kèm mẫu)
II.Nội dung yêu cầu báo giá:
| Stt | Danh mục hàng hóa | Tên hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn hiệu | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Test nhanh phát hiện HIV | Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 ( bao gồm nhóm máu O ) và / hoặc HIV tuýp 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người ( Rapid Anti – HIV Test ) | Hộp 50 test | Test | 500 |
| 2 | Test ma túy tổng hợp( 4 chỉ số) | Bộ xét nghiệm định tính sàng lọc nhiều loại thuốc (nước tiểu) (Multi-Drug Screen Test Panel (Urine) for MOP/MET/AMP/THC) | Hộp 25 test | Test | 900 |
| 3 | Test thử nhanh Marijuana | Que thử xét nghiệm đính tính THC Marijuana trong nước tiểu (THC Marijuana Test (Urine) | Hộp 50 test | Test | 200 |
| 4 | Test thử nhanh Methamphetamine | Que thử xét nghiệm đính tính MET Methamphetamine trong nước tiểu (MET Methamphetamine Test (Urine) | Hộp 50 test | Test | 200 |
| 5 | Test thử nhanh Morphin | Que thử xét nghiệm đính tính Morphine MOP trong nước tiểu (MOP Morphine Test (Urine)) | Hộp 50 test | Test | 450 |
| 6 | Test thử ma túy Amphetamine | Que thử xét nghiệm đính tính AMP Amphetamine trong nước tiểu (AMP Amphetamine Test (Urine) ) | Hộp 50 test | Test | 200 |
| 7 | Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM/IgG | Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM/IgG (BioSci true detect Dengue Antibody Test | 25 Test/Hộp | Test | 125 |
| 8 | Khay xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | Khay xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg (BioSci true detect HbsAg Rapid Test) | 25 Test/Hộp | Test | 800 |
| 9 | Anti A | Anti A – Spectrum Ai Cập | 10ml/Lọ | Lọ | 10 |
| 10 | Anti B | Anti B – Spectrum Ai Cập | 10ml/Lọ | Lọ | 10 |
| 11 | Anti AB | Anti AB – Spectrum Ai Cập | 10ml/Lọ | Lọ | 10 |
| 12 | Anti D( IgG+IgM) | Anti D( IgG+IgM) – Spectrum Ai Cập | 10ml/Lọ | Lọ | 5 |
| 13 | Test combina 13 thông số | Que đọc nước tiểu | Hộp/ 100 que | Test | 1,600 |
| 14 | QUE XÉT NGHIỆM HER HEROIN (NƯỚC TIỂU) HER HEROIN TEST (URINSE ) | QUE XÉT NGHIỆM HER HEROIN (NƯỚC TIỂU) HER HEROIN TEST (URINSE ) | 50 TEST/HỘP | Test | 1,200 |
| 15 | QUE XÉT NGHIỆM COD CODEINE (NƯỚC TIỂU) COD CODEINE TEST (URINSE ) | QUE XÉT NGHIỆM COD CODEINE (NƯỚC TIỂU) COD CODEINE TEST (URINSE ) | 50 TEST/HỘP | Test | 1,200 |
| 16 | Bảng xét nghiệm sàng lọc nhiều loại thuốc (nước tiểu) (Multi-Drug Screen Test Panel(Urine) for MOP/AMP/THC/COD/HER) | Bảng xét nghiệm sàng lọc nhiều loại thuốc (nước tiểu) (Multi-Drug Screen Test Panel(Urine) for MOP/AMP/THC/COD/HER) | 25 TEST/HỘP | Test | 1,700 |
| Tổng cộng: 16 khoản | |||||
V/v yêu cầu báo giá phim x quang kỹ thuật số
/0 Comments/in Đấu thầu /by Đấu thầuKính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm phim x quang kỹ thuật số với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Nguyễn Huệ trưởng khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Số điện thoại: 0905714688, Email: nguyenhued44@gmail.com địa chỉ: khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Có thể nhận trực tiếp tại địa chỉ: khoa Dược-Vật tư- trang thiết bị y tế. Trung tâm Y Tế huyện Krông Nô thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
Hoặc nhận qua email: nguyenhued44@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14 h ngày 17 tháng 3 năm 2025 đến trước 17h ngày 27 tháng 3 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2025. Kết thúc báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4.
6. Thực hiện theo phụ lục của Thông tư số 14/2023/TT-BYT. Mẫu báo giá Áp dụng đối với gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế; gói thầu mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế( có đính kèm mẫu)
II.Nội dung yêu cầu báo giá:
| Số TT | Danh mục | Mô tả về yêu tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Quy cách | Số lượng/ Khối lượng | Đơn vị tính | |
| 1 | Phim X quang khô laser | Phim in laser TRIMAX TXE 20x25CM (8x10IN) | 125 tấm/hộp | 84 | Hộp |
Đề nghị gửi thư báo giá hạng mục dịch vụ bảo trì trang thiết bị y tế 2025
/0 Comments/in Đấu thầu /by Đấu thầuKính gửi: Các đơn vị kinh doanh Dịch vụ kỹ thuật thiết bị y tế.
Để có cơ sở tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trung tâm Y tế Krông Nô trân trọng kính mời quý đơn vị quan tâm cung cấp báo giá dịch vụ kèm hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh dịch vụ với nội dung như sau:
I. Thông tin của đơn vị
1. Đơn vị: Trung tâm Y tế huyện Krông Nô.
Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô , tỉnh Đăk Nông
2. Thông tin gói thầu: Bảo trì trang thiết bị y tế năm 2025 (có danh mục trang thiết bị gửi kèm).
3. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận thư mời chào giá dịch vụ kèm hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh:
Ông: Nguyễn Hoàng Tú khoa Dược-TTB,VTYT, Trung tâm y tế huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông, số điện thoại 0944265146. và nhận thư báo giá qua địa chỉ Email: nguyenhoangtudn@gmail.com
4. Cách thức tiếp nhận bản báo giá dịch vụ kèm hồ sơ năng lực, giấy phép kinh doanh dịch vụ kỹ thuật thiết bị y tế:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-TTB,VTYT, Trung tâm Y tế huyện Krông Nô, Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, huyện Krông Nô – Đăk Nông, đồng thời gửi file mềm bản báo giá và hồ sơ đi kèm báo giá qua địa chỉ Email: nguyenhoangtudn@gmail.com
5. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 13 tháng 03 năm 2025 đến hết ngày 28 tháng 03 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
- Danh mục thiết bị y tế thực hiện bảo trì:
Yêu cầu: Báo giá trọn gói.
| STT | Tên thiết bị y tế | Nước SX | Nhà SX | Model | Năm đưa vào sử dụng | ĐVT | Số Lượng | Số lần thực hiện/năm |
| A | Phần bảo trì trang thiết bị y tế | |||||||
| 1 | Bộ nội soi tai mũi họng có nguồn sáng+ghế | Korea | Inotech | INV 205 | 2015 | Bộ | 1 | 2 |
| 2 | Ghế + máy nha khoa +lấy cao răng | Brazil | Olsen | Quality | 2002, 2015 | Cái | 2 | 2 |
| 3 | Nồi hấp | Việt Nam | Hasaky | 2002 | Cái | 3 | 2 | |
| 4 | Sinh hiển vi khám mắt | Nhật Bản | INAMI | L-0395CF | 2015 | Cái | 1 | 2 |
| 5 | Máy phân tích sinh hóa tự động | Pháp | Kenza | Kenza 240 | 2020 | Cái | 1 | 2 |
| 6 | Máy phân tích huyết học | Pháp | Horiba | ES60 | 2015 | Cái | 1 | 2 |
| 7 | Máy huyết học Celltac α | Nhật Bản | Nihon koden | Celltac α | 2019, 2021 | Cái | 2 | 2 |
| 8 | Máy siêu âm màu 4D: 3 Que dò (Convec, khối 4D, Nilear) | Nhật Bản | Aloka | Alpha 6 | 2016 | Cái | 1 | 2 |
| 9 | Máy siêu âm trắng đen | Nhật Bản | Aloka | Prosound 6 | 2019 | Cái | 1 | 2 |
| 10 | Hệ thống nội soi dạ dày | Nhật Bản | Fujifilm | 2015 | HT | 1 | 2 | |
| 11 | Máy thở HFNC | Đức | 2022 | Cái | 1 | 2 | ||
| 12 | Máy XN nước tiểu | Anh | SIEMENS | 2015 | Cái | 1 | 2 | |
| 13 | Máy Xquang thường quy KTS | Nhật Bản | Shimazdu | UD150L-40E | 2015 | Cái | 1 | 2 |
| 14 | Máy Xquang di động KTS | Nhật Bản | Shimazdu | MUX 10 | 2015 | Cái | 1 | 2 |
| 15 | Máy sấy đồ vải | Pháp | Danube | 150Kw | 2017 | Cái | 1 | 2 |
| 16 | Máy siêu âm điều trị | Trung Quốc | 2019 | Cái | 2 | 2 | ||
| 17 | Tủ sấy | TQ | Binder | WTB7200 | 2002 | Cái | 4 | 2 |
| 18 | Máy ly tâm đa năng | Đức | Hittich | EBA20 | 2015 | Cái | 1 | 2 |
| 19 | Máy điện xung | Đức, Nhật Bản | GBO | 2015, 2019 | Cái | 3 | 2 | |
| 20 | Máy nhiệt rung từ trường | Nhật Bản | ITO | 2019 | Cái | 1 | 2 | |
| 21 | Máy Laze điều trị | Trung Quốc | 2019 | Cái | 1 | 2 | ||
| 22 | Máy điều trị laze nội mạch | Trung Quốc | Cái | 1 | 2 | |||
| 23 | Máy cất nước 2 lần | UK | AWC/4D | 2008-2019 | Cái | 2 | 2 | |
| 24 | Máy điện tim | Nhật Bản | Cadysun Nihonkoden | α 1000 ECG1250K | 2004 2015 | Cái | 3 | 2 |
| 25 | Máy phá rung tạo nhịp | Nhật Bản | Nihonkoden | 2015 | 1 | 2 | ||
| 26 | Máy thở CPAP | Đức | 2015 | 1 | 2 | |||
| 27 | Máy trị liệu sóng ngắn | Nhật Bản | ITO | 2019 | Cái | 2 | 2 | |
| 28 | Máy giặt, vắt 30 kg, | Pháp | Danube | 2002, 2017 | Cái | 1 | 2 | |
| 29 | Monitor theo dõi sản khoa 2 chức năng | Nhật Bản, Mỹ | Toi Tu | 2015, 2019, 2020 | Cái | 4 | 2 | |
| 30 | Monitor theo dõi bệnh nhân | Nhật Bản | Nihon koden | 2019 | Cái | 4 | 2 | |
| 31 | Máy soi cổ tử cung | Mỹ | Medibul | DVC200 | 2015, 2020 | Cái | 2 | 2 |
| 32 | Bơm tiêm điện | Nhật Bản | Terumo | 2019 | Cái | 7 | 2 | |
| 33 | Giường điện hỗn hợp đa chức năng | Đài Loan | EF02FDS | 2020 | Cái | 5 | 2 | |
| 34 | Máy hút đờm dãi | 2019 | Cái | 7 | 2 | |||
| 35 | Máy truyền dịch | Nhật Bản | Terumo | 2019 | Cái | 4 | 2 | |
| 36 | Máy tạo oxi từ khí trời | Mỹ | Devilbiss | 2019 | Cái | 5 | 2 | |
| 37 | Giường điện cấp cứu CRP | Đài Loan | B880AU | 2019 | Cái | 3 | 2 | |
| 38 | Hệ thống khí y tế | 2017 | HT | 1 | 2 | |||
| 39 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Agentina, Hàn Quốc | 2015, 2016 | Cái | 2 | 2 | ||
| 40 | Dao mổ điện | Đức | 2015 | Cái | 1 | 2 | ||
Thời gian báo giá: từ ngày 13 tháng 3 năm 2025 đến hết ngày 28 tháng 3 năm 2025.
Trung tâm Y tế huyện Krông Nô rất mong được sự giúp đỡ của quý Cửa hàng.
Xin trân trọng cảm ơn!
| Nơi nhận: – Như kính gửi; – Lưu: VT; Dược-TTB,VTYT (Tu02). | KT.GIÁM ĐỐCPHÓ GIÁM ĐỐC Lê Văn Thái |
Khuyến cáo phòng chống bệnh cúm mùa
/0 Comments/in Thông báo, Tin TTYT, Tin tức, Truyền thông /by Phạm Thị DịuBệnh cúm mùa là bệnh truyền nhiễm cấp tính với biểu hiện sốt, đau đầu, đau cơ, mệt mỏi, sổ mũi, đau họng và ho. Tác nhân gây bệnh chủ yếu do các chủng vi rút cúm A(H3N2), cúm A(H1N1), cúm B và cúm C. Bệnh có khả năng lây nhiễm rất cao, qua đường hô hấp, qua các giọt nhỏ nước bọt hay dịch tiết mũi họng do hắt hơi, ho khạc. Thông thường bệnh diễn biến nhẹ và hồi phục trong vòng 2-7 ngày, nhưng đối với trẻ em, người lớn tuổi, đặc biệt là người có bệnh mãn tính về tim phổi, thận, bệnh chuyển hóa, thiếu máu hoặc suy giảm miễn dịch … thì bệnh có thể diễn biến nặng hơn, dễ bị biến chứng và có thể dẫn đến tử vong.
Để chủ động phòng chống cúm mùa, Cục Y tế dự phòng, Bộ Y tế khuyến cáo người dân thực hiện tốt các nội dung sau:
1. Đảm bảo vệ sinh cá nhân, che miệng khi hắt hơi; thường xuyên rửa tay với xà phòng với nước sạch; vệ sinh mũi, họng hàng ngày bằng nước muối.
2. Giữ ấm cơ thể, ăn uống đủ chất để nâng cao thể trạng.
3. Tiêm vắc xin cúm mùa, đây là biện pháp dự phòng hiệu quả nhất.
4. Hạn chế tiếp xúc với bệnh nhân cúm hoặc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh khi không cần thiết.
5. Khi có triệu chứng ho, sốt, sổ mũi, đau đầu, mệt mỏi cần đến ngay cơ sở y tế để được khám, xử trí kịp thời.
TTYT KHU VỰC KRÔNG NÔ

Đường dây nóng Trung tâm: 0962.52.18.18
Đường dây nóng Sở Y tế: 0962.32.18.18
Địa chỉ: Nam Thạnh – Nam Đà – Lâm Đồng
