HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ VÀ KÍCH HOẠT TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ

Tài khoản định danh điện tử được quản lý và xác thực trên ứng dụng định danh điện tử quốc gia. Sắp tới, việc tạo lập tài khoản định danh điện tử là yêu cầu bắt buộc khi thực hiện các thủ tục hành chính. Dưới đây là hướng dẫn cách đăng ký tài khoản định danh điện tử đơn giản nhất.

1. Tài khoản định danh điện tử là gì?

Theo quy định tại Khoản 7, Điều 2, Quyết định số 34/2021/QĐ-TTg, tài khoản định danh điện tử là tập hợp gồm: Tên đăng nhập (mã số định danh cá nhân của công dân) và mật khẩu (được gửi qua tin nhắn SMS cho mỗi cá nhân) hoặc hình thức xác thực khác được tạo lập bởi hệ thống định danh và xác thực điện tử của Bộ Công an.

2. Các mức độ của tài khoản định danh điện tử

Hiện nay, theo quy định tại Điều 5, Quyết định số 34/2021/QĐ-TTg, tài khoản định danh điện tử bao gồm 2 mức độ như sau:

Mức độ 01:

Là tài khoản được tạo trong trường hợp:

·         Thông tin của công dân kê khai đã được so sánh, đối chiếu trùng khớp với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 

·         Thông tin của người nước ngoài được so sánh, đối chiếu trùng khớp với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh (trừ ảnh chân dung và vân tay).

Mức độ 02:

Tài khoản được tạo lập trong trường hợp thông tin của cá nhân kê khai đã được xác minh bằng ảnh chân dung, hoặc vân tay trùng khớp với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước công dân hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh. 

3. Điều kiện để đăng ký tài khoản định danh điện tử

Điều 6, Quyết định số 34/2021/QĐ-TTg quy định, điều kiện để công dân đăng ký tài khoản định danh điện tử như sau:

  1. Cá nhân đủ 14 tuổi trở lên: Đăng ký thông qua ứng dụng định danh điện tử.
  2. Cá nhân chưa đủ 14 tuổi: Đăng ký theo tài khoản định danh của cha mẹ hoặc người giám hộ.
  3. Người được giám hộ khác: Đăng ký theo tài khoản định danh điện tử của người giám hộ. 

Khi đăng ký tài khoản, cá nhân cần khai báo đầy đủ các thông tin như sau:

·         Số định danh cá nhân, số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế.

·         Họ và tên

·         Ngày tháng năm sinh

·         Giới tính

·         Quốc tịch (Đối với người nước ngoài)

·         Số điện thoại, email

Đối với người chưa đủ 14 tuổi, hoặc người mất năng lực hành vi dân sự thì bổ sung thêm thông tin về số định danh cá nhân, hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế. 

·         Họ và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch (người nước ngoài).

4. Hướng dẫn cách đăng ký tài khoản định danh điện tử

Sau đây là hướng dẫn đăng ký tài khoản định danh điện tử theo 2 mức độ, áp dụng trên ứng dụng định danh điện tử – VNeID và đăng ký trực tiếp tại Cơ quan công an. Cụ thể:

Thông tin về ứng dụng VNeID

VNeID là ứng dụng do Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư Bộ Công an Việt Nam phát triển dựa trên nền tảng ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử.

Ứng dụng định danh điện tử – VNeID có giá trị sử dụng thay thế các giấy tờ tùy thân truyền thống, định danh công dân trên môi trường kỹ thuật số, cung cấp các tiện ích phát triển công dân số, chính phủ số và xã hội số.

4.1. Đăng ký tài khoản định danh điện tử mức độ 1 trên ứng dụng VNeID

Bước 1: Tải app VNeID về thiết bị di động

Tải app VNeID về thiết bị dùng hệ điều hành iOS tương thích:

·         iPhone: Yêu cầu iOS 13.0 trở lên.

·         iPad: Yêu cầu iPadOS 13.0 trở lên.

·         iPod touch: Yêu cầu iOS 13.0 trở lên.

·         Máy Mac: Yêu cầu macOS 11.0 trở lên và máy Mac có chip Apple M1 trở lên.

Bạn truy cập vào ứng dụng AppStore để tải app về miễn phí

anh tin bai

Hướng dẫn tải app VNeID trên App Store

Tải app VNeID trên ứng dụng App Store

Đối với thiết bị di động sử dụng hệ điều hành Android, bạn có thể tải app VNeID trên ứng dụng Google Play hoặc CH Play.

anh tin bai

App VNeID trên ứng dụng Google Play

Bước 2: Đăng ký tài khoản định danh điện tử

Bạn mở ứng dụng VNeID đã được cài đặt trên thiết bị di động, sau đó chọn mục “Đăng ký” (1) ở góc phải phía dưới màn hình.

anh tin bai

Hướng dẫn đăng ký tài khoản VNeID

Sau đó, thực hiện nhập các thông tin đăng ký để tiếp tục (2) bao gồm:

– Số định danh cá nhân: là số thẻ căn cước công dân gắn chip hoặc bạn có thể tham khảo cách tra cứu mã định danh cá nhân Tại đây

– Số điện thoại: sẽ dùng để nhận thông tin đăng ký và mã OTP xác thực.

Sau khi điền thông tin đăng ký bạn nhấn chọn “Đăng ký” để hoàn tất

Bước 3: Quét mã QR và kiểm tra lại thông tin

anh tin bai

Quét mã QR trên thẻ căn cước công dân

Hệ thống gửi yêu cầu truy cập camera và quét mã QR trên thẻ căn cước công dân (1) của bạn.

Sau khi quét CCCD, hệ thống sẽ hiển thị các thông tin đăng ký tài khoản (2) bao gồm: Số định danh cá nhân, SĐT, Họ và tên, Giới tính, Ngày tháng năm sinh, Nơi thường trú, Địa chỉ hiện tại (Số nhà, phố, tổ dân phố…)

Bạn hãy xác nhận lại thông tin, sau đó tích chọn (3) vào mục “tôi đồng ý với điều khoản sử dụng ứng dụng và dịch vụ” sau đó nhấn “Đăng ký”.

Bước 4: Nhập mã OTP để thiết lập mật khẩu

Sau khi kiểm tra chính xác thông tin và đăng ký, hệ thống sẽ gửi mã OTP qua tin nhắn SMS trên điện thoại (đã đăng ký ở trên) để kích hoạt đăng ký thành công. Nhập mã xác thực vào app để thiết lập mật khẩu.

anh tin bai

Thiết lập mật khẩu tài khoản VNeID

Nhập mã xác thực OTP và thiết lập mật khẩu.

Lưu ý: Mật khẩu đăng nhập app định danh điện tử VNeID phải từ 8 – 20 ký tự, bao gồm cả số, chữ Hoa, chữ thường và có ít nhất 1 ký tự đặc biệt. Ví dụ: BHXHdientueBH@2022

Bước 5: Đăng ký tài khoản định danh điện tử

Đăng nhập bằng mật khẩu vừa nhập, chọn “Đăng ký tài khoản định danh điện tử mức 1 (thực hiện trực tuyến)”.

anh tin bai

Đăng ký tài khoản định danh điện tử mức 1

Danh sách dịch vụ tài khoản mức 1

·         Cập nhật thông tin Phòng chống dịch bệnh (ví dụ: Phòng chống Covid)

·         Tích hợp thông tin cá nhân từ Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư

·         Đăng nhập Cổng Dịch vụ công quốc gia

·         Cập nhật các tin tức, bài viết và các thông báo mới nhất từ Bộ Công An

·         Dùng thanh toán hóa đơn

Các bước đăng ký tài khoản mức 1 gồm:

  1. Đọc thông tin từ chip của thẻ căn cước công dân
  2. Chụp ảnh chân dung cá nhân đăng ký
  3. Hoàn thiện thông tin đăng ký và gửi hồ sơ

Bước 6: Sử dụng tính năng NFC

Sau khi đọc hướng dẫn các bước “Đăng ký tài khoản mức 1” (1). Bạn nhấn chọn “Bắt đầu”.để sử dụng tính năng NFC (2).

Giải thích thuật ngữ: NFC là tên viết tắt 3 chữ cái đầu của cụm từ tiếng anh Near-Field Communications, dịch ra là công nghệ kết nối trường gần, cho phép giao tiếp tầm ngắn giữa các thiết bị tương thích với nhau. NFC cần ít nhất một thiết bị truyền (Ví dụ: thẻ CCCD gắn chip điện tử) và một thiết bị khác để nhận tín hiệu (Ví dụ: điện thoại di động).

anh tin bai

Hướng dẫn đăng ký tài khoản Mức 1

Lưu ý khi sử dụng NFC:

·         Bật tính năng NFC trong phần cài đặt của điện thoại (thiết bị nhận tín hiệu).

·         Xác định vị trí đặt thẻ CCCD gắn chíp.

Cụ thể: Đặt phần chip trên thẻ căn cước tại vị trí chính giữa phía trên của mặt sau khu vực gần Camera của điện thoại. Khi ứng dụng thông báo đang đọc thông tin từ chíp bạn cần giữ nguyên thẻ CCCD và điện thoại cho tới khi có thông báo đọc thông tin thành công.

Nếu đã thực hiện theo như hướng dẫn mà ứng dụng không hiển thị thông báo đang đọc thông tin thì bạn cần di chuyển chận thẻ CCCD từ trên xuống dưới dọc theo chiều dài của thiết bị điện thoại.

Bạn nhấn chọn “tôi đã hiểu” để sử dụng tính năng NFC

4.2. Đăng ký tài khoản định danh điện tử mức độ 2

Bao gồm các dịch vụ tài khoản mức 1 và kèm theo:

·         Tích hợp thông tin thẻ CCCD gắn chip từ hệ thống CCCD Quốc gia

·         Tích hợp thông tin các giấy tờ tùy thân và thông tin người phụ thuộc và nhóm thông tin các Bộ, Ngành.

·         Dịch vụ an sinh xã hội

·         Chia sẻ thông tin đã được định danh điện tử

Để đăng ký tài khoản định danh điện tử mức độ 2, cần đến trực tiếp cơ quan Công an khi đã có căn cước công dân gắn chip, hoặc làm thủ tục cấp, đổi, cấp lại CCCD gắn chip. Các bước thực hiện như sau:

Bước 1: Thông báo với Cán bộ về việc làm hồ sơ cấp tài khoản định danh điện tử. Khai báo thông tin đăng ký bao gồm: Số điện thoại, Email. Nếu có nhu cầu tích hợp thông tin về người phụ thuộc vào hồ sơ đăng ký cấp tài khoản định danh điện tử thì có thể cung cấp thêm thông tin. 

Ngoài ra, nếu muốn tích hợp thông tin về: Giấy phép lái xe, đăng ký xe, BHXH, BHYT trên ứng dụng định danh điện tử quốc gia. Công dân lưu ý mang các giấy tờ gốc để đối chiếu.

Bước 2: Công dân làm hồ sơ cấp, đổi, cấp lại CCCD gắn chip điện tử bao gồm các thông tin nhân thân cùng thông tin sinh trắc. 

Bước 3: Cán bộ xử lý hồ sơ cấp/đổi/cấp lại CCCD gắn chip theo quy trình.

Bước 4:Công dân thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin và ký xác nhận trên phiếu đăng ký, phiếu thu nhận thông tin CCCD. 

Viện Nhi khoa Hoa Kỳ: Báo cáo chi tiết về việc sử dụng fluoroquinolon ở trẻ em

Viện hàn lâm Nhi khoa Hoa Kỳ (AAP) đã đưa ra một báo cáo lâm sàng cập nhật về việc sử dụng fluoroquinolon ở trẻ em, làm rõ dữ liệu từ báo cáo công bố năm 2011 và nêu rõ các chỉ định, phản ứng có hại và thông tin kê đơn thực tế liên quan đến bác sĩ nhi khoa. 

“Sử dụng Fluoroquinolon toàn thân và tại chỗ” (The Use of Systemic and Topical Fluoroquinolones), từ Ủy ban AAP về các bệnh truyền nhiễm (http://bit.ly/2e9Pz9J) và đã được xuất bản trong số tháng 11 của tạp chí Nhi khoa. 

Fluoroquinolon là nhóm kháng sinh được sử dụng tại chỗ hoặc toàn thân để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn. Các fluoroquinolon được kê đơn phổ biến nhất đã được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt bao gồm:

– ciprofloxacin, có phổ rộng trên Gram âm; 

– levofloxacin, có phổ trên Gram dương, Gram âm, mycobacteria và vi khuẩn không điển hình;   

– moxifloxacin, có phổ trên vi khuẩn Gram dương, Gram, kỵ khí và mycobacteria. 

Mặc dù có phổ tác dụng rộng, fluoroquinolon thường không được kê đơn cho trẻ em. 

Dưới đây là những chỉ định hiện tại của fluoroquinolon được FDA chấp thuận ở trẻ em, thông tin cập nhật liên quan đến tính an toàn và hiệu quả, các bệnh nhiễm khuẩn ở trẻ em mà fluoroquinolon có thể được cân nhắc sử dụng. 

Fluoroquinolon bị hạn chế sử dụng ở trẻ em do những lo ngại về sự an toàn. Nếu không có lựa chọn thay thế, đây vẫn là nhóm kháng sinh được sử dụng trong một số trường hợp cụ thể.

Các chỉ định của ciprofloxacin toàn thân được FDA chấp thuận sử dụng cho trẻ em bao gồm bệnh than qua đường hô hấp, bệnh dịch hạch, nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp và viêm bể thận. Levofloxacin được FDA chấp thuận cho bệnh than và bệnh dịch hạch ở trẻ em. 

Việc hạn chế sử dụng ở trẻ em là do lo ngại về phản ứng có hại, chủ yếu dựa trên dự liệu độc tính được quan sát thấy trong các nghiên cứu trên động vật liên quan đến chó con khi sử dụng quinolon. Độc tính trên khớp dẫn đến tổn thương sụn đã được quan sát thấy ở động vật non, gây ra lo ngại về độc tính tương tự ở trẻ em. 

Tuy nhiên, các nghiên cứu nhi khoa đã không chứng minh được sự gia tăng các phản ứng có hại lâu dài trên cơ xương khớp của fluoroquinolon so với các loại kháng sinh khác, mặc dù đã quan sát thấy sự gia tăng bệnh khớp ngắn hạn tự khỏi sau khi ngừng thuốc. Đứt gân Achilles, một biến chứng hiếm gặp liên quan đến việc sử dụng fluoroquinolon ở người lớn mắc bệnh mãn tính, chưa được báo cáo ở trẻ em. 

Do các báo cáo sau khi đưa ra thị trường về phản ứng có hại của fluoroquinolon liên quan đến gân, cơ, khớp và các biến cố ở hệ thần kinh trung ương, FDA đã đưa ra cảnh báo đặc biệt (boxed warning) sửa đổi đối với fluoroquinolon toàn thân vào tháng 7 năm 2016. Cảnh báo cập nhật khuyến cáo hạn chế sử dụng kháng sinh fluoroquinolon thường quy trong một số bệnh nhiễm trùng không biến chứng, ví dụ: viêm xoang cấp tính, viêm phế quản cấp tính (không nên điều trị bằng kháng sinh nói chung) hoặc nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, do nguy cơ phản ứng có hại gây tàn tật. 

Fluoroquinolon cũng có liên quan đến sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc và tiêu chảy do Clostridium difficile. Lợi ích của fluoroquinolon (ví dụ: phổ tác dụng rộng và sinh khả dụng đường uống cao) và nguy cơ tác dụng phụ không mong muốn tiềm tàng phải được xem xét tại thời điểm kê đơn. 

Các chỉ định lâm sàng của fluoroquinolon có thể được xem xét ở trẻ em

Fluoroquinolon không được chỉ định là liệu pháp toàn thân đầu tay ở trẻ em. Tuy nhiên, trong trường hợp không có lựa chọn thay thế hợp lý do vi khuẩn đa kháng thuốc hoặc khi thuốc kháng sinh đường uống được coi là tối ưu, fluoroquinolon có thể được xem xét. 

Việc sử dụng levofloxacin có thể được xem xét để điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới khi tiền sử phản ứng dị ứng nghiêm trọng khiến không thể sử dụng liệu pháp tiêu chuẩn như amoxicillin hoặc khi có liên quan đến vi khuẩn đa kháng thuốc. 

Khi không có sẵn kháng sinh thay thế phù hợp với sự đề kháng của vi khuẩn hoặc các lựa chọn về công thức, có thể chọn ciprofloxacin trong trường hợp nhiễm trùng đường tiêu hóa do Salmonella hoặc Shigella. 

Tuy nhiên, do sự gia tăng kháng fluoroquinolon ở các vi khuẩn gây bệnh đường ruột, nên xác định tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh. 

Việc sử dụng fluoroquinolon để điều trị đầu tay các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu có biến chứng hoặc viêm bể thận do vi khuẩn Gram âm đa kháng thuốc được chỉ định ở trẻ em trên 1 tuổi nếu không thể sử dụng thuốc không phải fluoroquinolon dựa trên dữ liệu về độ nhạy cảm hoặc tiền sử dị ứng. 

Một số fluoroquinolon tác dụng tại chỗ được phê duyệt để điều trị viêm kết mạc do vi khuẩn và viêm tai ngoài. 

Nhìn chung, fluoroquinolon tác dụng tại chỗ an toàn và dung nạp tốt. 

Thực hành kê đơn fluoroquinolones cho trẻ em

Khi kê đơn fluoroquinolon cho trẻ em hoặc thanh thiếu niên, bác sĩ lâm sàng nên xem xét các rủi ro và lợi ích của việc sử dụng nhóm kháng sinh này với người chăm sóc và bệnh nhân, bao gồm hướng dẫn liên hệ với nhân viên y tế nếu gặp phải các tác dụng phụ nghiêm trọng, bao gồm phát ban, tiêu chảy, khớp. hoặc đau gân, lú lẫn, tê hoặc ngứa ran tứ chi khi dùng kháng sinh. Fluoroquinolon thường được dung nạp tốt và hiệu quả. Mặc dù có nhiều hạn chế nhưng đây vẫn là nhóm kháng sinh có vai trò quan trọng trong việc điều trị nhiễm trùng ở trẻ em. 

Trung Tâm Y tế huyện Krông Nô triển khai chiến dịch Bổ sung VitaminA liều cao kết hợp Tẩy giun và Cân, đo trẻ từ 0-59 tháng tuổi đợt I năm 2023.

– Thực hiện kế công văn số 1395/SYT-NVYD ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Sở Y tế tỉnh Đăk Nông về việc tiếp nhận và triển khai chiến dịch bổ sung VitaminA, Tẩy giun đợt I năm 2023;

– Thực hiện kế hoạch số 74/KH-KSBT ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông kế hoạch triển khai chiến dịch Bổ sung VitaminA liều cao kết hợp tẩy giun và Cân , đo trẻ từ 0-59 tháng tuổi đợt I năm 2023;

Trung Tâm Y tế huyện Krông Nô xây dựng kế hoạch số 380/KH-TTYT ngày 31 tháng 5 năm 2023 kế hoạch triển khai chiến dịch Bổ sung VitaminA liều cao kết hợp Tẩy giun và Cân, đo trẻ từ 0-59 tháng tuổi đợt I năm 2023.

Thời gian triển khai toàn huyện: Triển khai toàn huyện từ ngày 06 – 10 tháng 6 năm 2023.

– Ngày 06- 7/6/2023 triển khai ở xã: Đăk Drô.

– Ngày 07- 8/6/2023 triển khai các xã: Quảng Phú, Đăk Nang.

– Ngày 8 – 9/6/2023 triển khai các xã: Nâm Nung, Nâm Nđir, Tân Thành, Nam Đà, Đăk Sôr, Đức Xuyên, Buôn Choăh.

– Ngày 6 – 8/6/2023 triển khai ở xã: Nam Xuân.

– Ngày 10-11/6/2023 triển khai ở thị trấn: Đăk Mâm.

Danh sách người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tại TTYT huyện Krông Nô

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KRÔNG NÔ ĐỢT I NĂM 2023

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Krông Nô

2. Địa chỉ: Thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, Krông Nô, Đăk Nông.

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/24. 7 ngày/ tuần

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STTHọ và tên người hành nghề KBCB*Số chứng chỉ hành nghềPhạm vi
hoạt động chuyên môn**
Thời gian đăng ký
hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
Vị trí chuyên môn
(ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm)
1Trương Hy000008/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Nhi Khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Giám đốc
2Lê Ái000156/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Tai Mũi Họng07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Phó Giám Đốc
3Lê Văn Thái000071/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Phó Giám Đốc/Phụ trách chuyên môn
4Phạm Ngọc Biên0000569/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Khám bệnh, chữa bệnh Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới theo quy định tại khoản 2, điều 4 thông tư 35/2019/TT-BYT ngày 30/12/2019 của Bộ Y tế quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
5Mai Thanh000160/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Siêu âm tổng quát; Siêu âm Tim.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
6Y Jen Êban0001137/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Lao; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học gia đình.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
7Trương Thị Lài0000568/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
8Trương Thị Bưởi0000547/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
9Phan Thị Tuyết Mai0000560/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
10Nguyễn Thị Lý0000541/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
11Nguyễn Thị Kim Nhung0000913/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa; Siêu âm Tổng quát.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
12Huỳnh Văn Thông0000546/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
13Phạm Văn Hoạt0000571/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
14Huỳnh Cao Thịnh0000559/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
15Đỗ Thị Ánh Nguyệt0000540/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
16Trần Thị Tuyết Mai0000553/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
17Phùng Kiều Oanh002770/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Lao.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
18Phạm Thị Thúy Linh002392/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
19Nguyễn Thị Phú003162/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội- Nhi- Nhiễm
20Cầm Bá Mão001899/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa, chẩn đoán hình ảnh, siêu âm sản phụ khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
21Đoàn Quốc Thanh0000558/ĐNO-CCHNThực hiện các kỹ thuật của cử nhân kỹ thuật hình ảnh07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Cử nhân kỹ thuật Y học hình ảnh/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
22Vương Thị Hóa0000550/ĐNO-CCHNChuyên khoa xét nghiệm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
23Trần Ngọc Khoa0000562/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Điều 11 thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 của Bộ Y Tế, Bộ Nội Vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Cử nhân kỹ thuật Y học hình ảnh/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
24Phan Thị Hồng Oanh0002839/ĐNO-CCHNChuyên khoa xét nghiệm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
25Nguyễn Thị Kim Hằng0000561/ĐNO-CCHNChuyên khoa xét nghiệm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
26Hồ Thị Thịnh0002863/ĐNO-CCHNChuyên khoa xét nghiệm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
27Chu Quốc Thái0001024/ĐNO-CCHNQuy định tại Điều 3, Thông tư số 23/2009/TT-BYT ngày 01/12/2009 của Bộ Y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
28Nguyễn Gia Toàn0001230/ĐNO-CCHNChuyên khoa xét nghiệm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Kỹ thuật viên/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
29Nguyễn Thành Long0002992/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
30Bùi Thị Liễu0001026/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Răng Hàm Mặt, đa khoa, Lao, HIV.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
31Nguyễn Đức Thọ0001031/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/Khoa Xét nghiệm- Chẩn đoán hình ảnh
32Lê Đình Tùng0001136/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt, đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
33Nguyễn Thành Chương0001041/ĐNO-CCNHKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
34Trịnh Thị Hải Yến0001457/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Tai Mũi Họng, đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
35Ngân Thị Thêm002066/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Da Liễu, đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
36Vũ Thị Phương0000574/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám liên chuyên khoa
37Nguyễn Thị Bích Khê0000576/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám liên chuyên khoa
38Nguyễn Thị Ngát0000556/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám liên chuyên khoa
39Nguyễn Thị Ánh Hồng002452/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa khám liên chuyên khoa
40Hồ Khắc Vĩ00002994/DNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Lao.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa Kiểm soát Bệnh tật- HIV/AIDS
41Nguyễn Quốc Văn0001226/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Tâm thần.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/ Khoa Y tế Công Cộng
42Lưu Thị Ngọc Anh008466/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
43Châu Thị Thu Hòa002052/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
44Nguyễn Thu Loan002359/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa khám bệnh – liên chuyên khoa
45Phạm Ngọc Dũng000182/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Ngoại khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
46Lê Mai Hùng001874/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
47Huỳnh Thị Ái0001067/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
48Phùng Thị Yến Hồng0000575/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
49Ngô Đức Ninh0000577/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
50Nguyễn Thị Mỹ Hạnh0000566/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
51Võ Nhật Hóa002152/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
52Nguyễn Thị Anh Trinh003015/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
53Võ Thế Sự0000554/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/khoa Ngoại- gây mê hồi sức
54Hoàng Thị Thu Hà000200/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Sản khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
55Trần Văn Hà002958/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, sản khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
56Trương Thị Tuyết0000580/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
57Nguyễn Thị Chung0000544/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
58Nguyễn Thị Huệ0000555/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
59Nguyễn Thị Mộng Linh0000581/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
60Nguyễn Thị Thu Thanh0001043/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
61Đào Thị Thương002795/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, sản khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản
62Trần Thị Kim Thoa0001066/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT, VLTL-PHCN07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
63Vũ Quốc Minh000133/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Lương Y/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
64Hồ Gia Minh000283/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT, VLTL-PHCN07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
65Nguyễn Trường Trung0002905/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT, VLTL-PHCN07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
66Trần Nhân Ánh0001112/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT, VLTL-PHCN07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
67Trần Hữu Phục0001765/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh YHCT, VLTL-PHCN07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/ Khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
68Hồ Sỹ Phú0000552/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Trưởng phòng/Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
69Đào Thị Kim Phúc0001245/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
70Trần Thị Xinh0002716/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
71Đỗ Thị Mỹ Chi0000557/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Phòng Kế hoạch nghiệp vụ
72Nguyễn Thị Thanh Thiên0001900/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Phòng HC-KT
73Nguyễn Thị Nhạn0001259/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa YTCC, DD và ATVSTP
74H Nga Niê0001206/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/ Khoa YTCC, DD và ATVSTP
75Bùi Thị Mỹ Trinh0002420/ĐNO – CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa Dân số và phát triển
76Đoàn Thị Bích Ngọc0001233/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa Dân số và phát triển
77Trần Quýt0002423/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Trưởng Khoa/Khoa Dân số và phát triển
78Lê Mạnh Hùng0002050/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Khoa KSBT, HIV/AIDS
79Nguyễn Thị Kim Vĩnh0001229/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Khoa KSBT, HIV/AIDS
80Phạm Vương Quốc002993/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/Khoa KSBT, HIV/AIDS
81Phan Thị Như Quỳnh0001246/ĐNO-CCHNQuy định tại điều 10, thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/05/2015 của Liên bộ Y tế-Nội vụ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/Khoa KSBT, HIV/AIDS
82Trần Thị Kim Chi0000570/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Phòng Điều dưỡng
83Phạm Thị Dịu0000545/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Trưởng phòng/Phòng Điều dưỡng
84Trần Thị Trúc0001232/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Phòng Điều dưỡng
85Nguyễn Công Sơn0000543/ĐNO-CCHNKhám chữa bệnh đa khoa; YHCT.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/ Trưởng trạm/Tyt Nam Xuân
86Lương Trung Thực0001223/ĐNO-CCHNKhám chữa bệnh đa khoa, Lao, Tâm Thần.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/Tyt Nam Xuân
87Phan Thị Lài0001244/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Tyt Nam Xuân
88Phan Thị Vân Kiều0001263/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Tyt Nam Xuân
89Nguyễn Thị Triều0001273/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.nữ hộ sinh/Tyt Nam Xuân
90Nguyễn Thị Bích Liên450/ĐNO-CCHNDQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/Tyt Nam Xuân
91Lê Thị Phương Thảo002430/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sỹ/Tyt Nam Xuân
92Đào Văn Nội002297/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ /Trưởng Trạm/Tyt Nâm nung
93Phan Văn An002094/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/Tyt Nâm nung
94Trần Thị Ảnh0001276/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Tyt Nâm nung
95Trần Thị Huyền0001218/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/Tyt Nâm nung
96Đoàn Thị Thảo362/ĐNO-CCHNDQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/Tyt Nâm nung
97Hà Thị Hải002429/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/Tyt Nâm nung
98Lương Văn Mạnh002078/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền 07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/Tyt Nâm nung
99Y Ngoan002096/ĐNO-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa,khám tâm thần 07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác Sĩ/Tyt Nâm nung
100Trần Thị Thu Thúy0001234/ĐNO-CCHN;
20220823_38/B49
khám, chữa bệnh thông thường sản khoa ; khám chữa bệnh chuyên khoa tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Nam Đà
101Lương Thanh Thịnh0001211/ĐNO-CCHN;
Khám, chữa bệnh thông thường nội khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Nam Đà
102Nguyễn Thị Hậu0001280/ĐNO-CCHNquy định tạo quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/04/2005 của bộ nội vụ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Nam Đà
103Nguyễn Thị Minh Tâm409/ĐNO-CCHNQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Nam Đà
104Lê Thị Thanh Nhựt002500/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/trưởng trạm/TYT Nam Đà
105Trần Thị Sim003213/ĐNO-CCHNThực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại điều 5 thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ y tế, bộ nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Nam Đà
106Nguyễn Thái Long002686/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Nam Đà
107Trương Thị Hương0001282/ĐNO-CCHNquy định tạo quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/04/2005 của bộ nội vụ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Nam Đà
108Hà Thị Hiền0001253/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT Quảng Phú
109Phạm Văn Pha0001272/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Quảng Phú
110Hoàng Thị Thu Hiền003413/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Quảng Phú
111Phạm Thị Thu870/CCHN-D-SYT-ĐNOQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Quảng Phú
112Nguyễn Thanh Phát003310/ĐNO-CCHNTham gia sơ cứu ban đầu khám chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của bộ y tế, bộ nội vụ.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Quảng Phú
113Bùi Thị Ngọc003414/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/trạm trưởng/TYT Quảng Phú
114Trương Công Thành0001277/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền, khám tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Quảng Phú
115Nguyễn Thị Bích Ngọc1006/CCHN-D-SYT-ĐNOQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Quảng Phú
116Hà Thị Bền0001236/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đăk Nang
117Hoàng Hoa Trà My0001220/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đăk Nang
118Lê Thị Thu Sương0001221/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT Đăk Nang
119Thái Tấn Hải0001250/ĐNO-CCHNKhám, chữa bệnh đa khoa, khám tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/Trưởng Trạm/TYT Đăk Nang
120Mai Thị Hương329/ĐNO-CCHNQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Đăk Nang
121Đàm Thị Trang002424/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đăk Nang
122Hồ Thị Gia Thuận002388/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Đăk Nang
123Hoàng Văn Hải0001238/ĐNO-CCHNKhám ,chữa bệnh Nội khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/Trưởng Trạm/TYT Buôn Choah
124Hoàng Mạnh Cường002308/ĐNO-CCHNKhám, chữa bệnh bằngY học cổ truyền; Chuyên khoa tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Buôn Choah
125Hồ Thị Tâm0001239/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Buôn Choah
126Nguyễn Thị Miến0001212/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT Buôn Choah
127Lê Thị Bình477/CCHN-D-SYT-ĐNOQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Buôn Choah
128Ngân Đức Tiệp002559/ĐNO-CCHNKhám chữa bệnh đa khoa; Lao07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Buôn Choah
129Phạm Văn Hồi0001222/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Tân Thành
130Phạm Thị Thu Thắm0001237/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Tân Thành
131Y Thuyết002029/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám tâm thần
07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/ Người phụ trách chuyên môn/TYT Tân Thành
132Đinh Thị Trà My0002771/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Tân Thành
133Lương Thị Ang002414/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Tân Thành
134Vũ Thị Dinh0001214/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/ Trưởng trạm/TYT Tân Thành
135Nguyễn Thị Thanh Hương555/CCHND-D-SYT-ĐNOQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Tân Thành
136Trần Thị Hằng0001228/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT TT ĐĂk Mâm
137Nguyễn Tường Vi0001272/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT TT ĐĂk Mâm
138Y Niếu Ya002056/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám tâm thần
07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/Người phụ trách chuyên môn/TYT TT ĐĂk Mâm
139Lê Thị Phương Thảo003251/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền.
07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT TT ĐĂk Mâm
140Phạm Thị Hoài Linh002426/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT TT ĐĂk Mâm
141Nguyễn Thị Lan Thao0001459/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/ Trưởng trạm/TYT TT ĐĂk Mâm
142Đặng Thị Ánh458/ĐNO-CCHNDQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT TT ĐĂk Mâm
143Nguyễn Mạnh Linh0001224/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh nội khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT TT ĐĂk Mâm
144Nguyễn Thị Thanh Thủy0001247/ĐNO – CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT Đăk Drô
145Trần Thị Vẹn948/CCHN-D-SYT-ĐNOQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Đăk Drô
146Phạm Thị Thu Liễu0001225/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đăk Drô
147Nguyễn Thùy Linh001768/ĐL-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đăk Drô
148Phạm Thị Sáu0001257/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa,tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Đăk Drô
149Chu Thị Em002293/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa,tâm thần07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/trưởng trạm /TYT Đăk Drô
150Bùi Hoàng Quốc Việt001585/ ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT,lao07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Đăk Drô
151Đinh Mạnh Khang001751//ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/Trưởng Trạm/TYT Đắk Sôr
152Nguyễn Thị Loan0001207/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Đắk Sôr
153Nguyễn Thị Nguyệt454/ĐNO-CCHNDQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Đắk Sôr
154Phạm Thị Minh0001279/ĐNO-CCHNQuy định tại quyết định số 41/2005 QĐ – BNV ngày 22/04/2005 của Bộ Nội Vụ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đắk Sôr
155Vương Hồng Duyên0001262/ĐNO-CCHNQuy định tại điều 5, thông tư số 12/2011/TT/BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y Tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Nữ hộ sinh/TYT Đắk Sôr
156Ngân Văn Soạn0001243/ĐNO-CCHNQuy định tại điều 10, thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT- BNV ngày 27/05/2015 của Liên Bộ Y Tế – Bộ Nội Vụ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y sĩ/TYT Đắk Sôr
157Dương Thị Châu002425/ĐNO-CCHNthực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn của điều dưỡngTH theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7/10/2015 của Bộ Y Tế, Bộ Nội Vụ.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đắk Sôr
158Phan Thị Tiến0001267/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều Dưỡng viên/TYT Nâm Nđir
159Hồ Thị Thu Hằng457/ĐNO-CCHNDQuản lý tủ thuốc trạm y tế07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Dược sĩ/TYT Nâm Nđir
160Nguyễn Thị Thu Ái0001268/ĐNO-CCHNQuy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6. Nữ hộ sinh/TYT Nâm Nđir
161Phan Thị Ngọc Niệm0001216/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Nâm Nđir
162Nguyễn Văn Hướng0001235/ĐNO-CCHNKhám, chữa bệnh thông thường nội khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Nâm Nđir
163Lý Thị Lê002203/ĐNO-CCHNKhám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám chuyên khoa tâm thần, khám Lao, Siêu Âm07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/TYT Nâm Nđir
164Vi Thị Dần002428/ĐNO-CCHNQuy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Nâm Nđir
165Đinh Thị Thùy Trang002292/ĐNO-CCHNBác sỹ đa khoa07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Bác sĩ/Trưởng trạm/TYT Đức Xuyên
166Võ Thị Tiền0001264/ĐNO-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng/TYT Đức Xuyên
167Nguyễn Phạm Cẩm Nguyên 003206/ĐNO-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Điều dưỡng viên/TYT Đức Xuyên
168Ngô Quang Thuận 0001266/ĐNO-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Đức Xuyên
169Văn Thị Yến 003159/BTH-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh YHCT.07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6.Y Sĩ/TYT Đức Xuyên

5. Danh sách đăng ký người làm việc:

STTHọ và tênVăn bằng chuyên mônThời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (*)Vị trí làm việc
1Phạm Thị ChungCử nhân Y Tế Công Cộng07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Trưởng phòng
HC-KT
2Nguyễn Thị Dạ ThảoCử nhân Kế toán07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
3Bùi Thị Mỹ HạnhCử nhân Kế toán07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
4Đinh Thị TrangCử nhân Kế toán07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
5Nguyễn Thị Thanh TrangCử nhân Kế toán07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
6Nguyễn Hồng VinhCử nhân Kế toán07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
7Trần Thị Thu ThảoDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
8Nguyễn HợiLái xe07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
9Lê Ngọc ThườngLái xe07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
10Trần Viết ĐứcLái xe07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
11Hồ Thị Mỹ NhungVăn thư07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
12Trần Thị Thanh HuyềnVăn thư07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng HC-KT
13Nguyễn Đức BìnhDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng KHNV
14Y Tân NiêCN CNTT07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng KHNV
15Lê Thị Mỹ LinhBác sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng KHNV
16Hồ Khắc SừngBác sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Trưởng khoa/ Khoa KSBT, HIV/AIDS
17Lê Xuân HuấnBác sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa KSBT, HIV/AIDS
18Đỗ Thị LậpDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dân số và phát triển
19Lương Nguyễn Thị Lệ MyHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
20Đỗ Thị DuyênHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
21Văn Thị Kim ThảoHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
22Trần Thị LiênHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
23Nguyễn Thị HàHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
24Trần Thị ChuyểnHộ lý07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Phòng Điều dưỡng
25Đoàn Thị Thanh LoanCông nghệ TP07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa YTCC, Dinh dưỡng, ATVSTP
26Vũ Thị Thúy VânCông nghệ TP07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa YTCC, Dinh dưỡng, ATVSTP
27Lương Xuân HiếuCủ nhân YTCC07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa YTCC, Dinh dưỡng, ATVSTP
28Dương Thị NgaĐiều dưỡng07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa YTCC, Dinh dưỡng, ATVSTP
29Nguyễn HuệDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
30Nguyễn Thị Thu SươngDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
31Nguyễn Thị LiênDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
32Hoàng Thị Hồng LamDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
33Trịnh Thị Phương UyênDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
34Phan Thị Quỳnh NhưDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
35Nguyễn Đình DươngDược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
36Nguyễn Hoàng TúKỹ sư điện điện tử07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Dược- Vật tư- TTBYT
37Lê Thị Mỹ HươngĐiều dưỡng07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Trạm Y tế Đức Xuyên
38Trần Thị Kim Chi Dược sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Trạm Y tế Đức Xuyên
39Đặng Anh VũBác sĩ07h00 đến 17h00 thứ 2,3,4,5,6Khoa Hồi sức cấp cứu- Nội Nhi Nhiễm